Dịch

campus

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Khuôn viên trường, khuôn viêndanh từThe grounds or property of a school, college, university, business, church, or hospital, often understood to include buildings and other structures.
  2. Trường đại học, môi trường đại họcdanh từAn institution of higher education and its ambiance.
  3. Cấm túc trong trườngđộng từTo confine (a student) to campus as a punishment.
  4. Leo không dùng chânđộng từTo use a campus board, or to climb without feet as one would on a campus board.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. campusNguyên thể (infinitive)
  2. campusesSố nhiều (plural)
  3. campusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. campussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. campusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. campusingPhân từ I (present participle)
  7. campussingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on campustrong khuôn viên trườngShe lives on campus.Cô ấy sống trong khuôn viên trường.
  • off campusngoài khuôn viên trườngThe number of graduate students living off campus has dropped.Số lượng sinh viên cao học sống ngoài khuôn viên trường đã giảm.

Cụm từ (phrase)

campus lifeĐời sống sinh viên
college campusKhuôn viên đại học
main campusCơ sở chính
off campusNgoài khuôn viên trường
on campusTrong khuôn viên trường
university campusKhuôn viên đại học
on-campustính từ, trạng từNằm trong khuôn viên của cơ sở giáo dục được đề cập
off-campustính từ, trạng từNằm ngoài khuôn viên của cơ sở giáo dục được đề cập

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcampus“field”

Cùng gốc (doublet)campchamp

Ví dụ

  • .Khuôn viên có diện tích sáu mươi ha.
  • 1960, .Vào cuối những năm 1960, nhiều trường đại học ở Mỹ rơi vào tình trạng hỗn loạn.
  • ‘’, ; , .Một hình phạt phụ là cấm túc trong trường; và đối với những lỗi vụn vặt nhất, hình phạt là một bài thuyết giáo gay gắt từ bà Wilmington, đôi khi kéo dài hơn một tiếng.

AI