on-campus
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Nằm trong khuôn viên của cơ sở giáo dục được đề cậptính từkhông so sánh (not comparable)Situated on the campus of the educational institution in question.
- Cư trú trong khuôn viên của cơ sở giáo dục được đề cậptính từkhông so sánh (not comparable)Residing on the campus of the educational institution in question.
- Tham gia vào một hoạt động của giảng viên hoặc sinh viên của một cơ sở giáo dục trong khuôn viên trườngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Engaging in an activity by a faculty member or a student of an educational institution on the campus.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .