Dịch

chalaza

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vị trí mà nucellus gắn vào các phần tích hợp, đối diện với micropyledanh từThe location where the nucellus attaches to the integuments, opposite the micropyle.
  2. Một trong hai dải xoắn ốc gắn lòng đỏ trứng vào vỏ trứng, treo nó trong lòng trắngdanh từOne of the two spiral bands which attach the yolk of an egg to the eggshell, suspending it in the white.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chalazaDạng gốc (base form)
  2. chalazae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. chalazasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổχάλαζαkhálaza“hailstone, lump”

AI