cesspool
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hố tự hoại, hố chứa nước thảidanh từAn underground pit where sewage is held.
- Nơi bẩn thỉu, hố rácdanh từA filthy place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cesspoolDạng gốc (base form)
- cesspoolsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc cesspoolNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Nếu bạn quan tâm đến 'Oz', hãy đọc bài viết 'Cấu trúc causative và applicative trong các ngôn ngữ bản địa Úc'
- .Anh ta ngã vào hố tự hoại và bị bẩn từ đầu đến chân.
- , .Các cuộc thăm dò vào thời điểm đó cho thấy Nicole là một cái tên quen thuộc hơn nhiều so với John Major, lúc đó là Thủ tướng Anh, trong khi 300.000 chiếc Clio đã được bán trong bảy năm quảng cáo phát sóng, cũng có sự góp mặt của Paris và dãy núi Alps của Pháp