Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cesspipe
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ống dẫn nước thải, v.v., từ bồn rửa hoặc bể chứa nước thải
danh từ
A pipe for carrying off waste water, etc., from a sink or cesspool.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cesspipe
Dạng gốc
(base form)
cesspipe
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cesspool
+
pipe
AI
1
Ống dẫn nước thải
1
Ống dẫn nước thải
1
Ống dẫn nước thải