Dịch

centimetre

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phândanh từAn SI unit of length equal to 10⁻² metres. Symbol: cm

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centimetreDạng gốc (base form)
  2. centimetresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

centimetre rulerThước kẻ centimet
cubic centimetredanh từPhân khối
square centimetredanh từXentimét vuông
centimetre-gram-seconddanh từHệ đơn vị trước đây được sử dụng trong vật lý (nay được thay thế bằng hệ SI), trong đó các đơn vị cơ bản của chiều dài, khối lượng và thời gian lần lượt là centimet, gam và giây
centimetre of waterChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , ( ), . ( ² ), ( ³ ), ( / ).
  • 24 2022. , , , . . , , . Whoopi , , . , , . French-language . . , , .
  • " , , ." "!"

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

centi-metre

  1. mượn từ tiếng Phápcentimètre

AI