Nghĩa chính
- Xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phândanh từAn SI unit of length equal to 10⁻² metres. Symbol: cm
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- centimetreDạng gốc (base form)
- centimetresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| centimetre ruler | Thước kẻ centimet | |
| cubic centimetredanh từ | danh từ | Phân khối |
| square centimetredanh từ | danh từ | Xentimét vuông |
| centimetre-gram-seconddanh từ | danh từ | Hệ đơn vị trước đây được sử dụng trong vật lý (nay được thay thế bằng hệ SI), trong đó các đơn vị cơ bản của chiều dài, khối lượng và thời gian lần lượt là centimet, gam và giây |
| centimetre of water | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , ( ), . ( ² ), ( ³ ), ( / ).
- 24 2022. , , , . . , , . Whoopi , , . , , . French-language . . , , .
- " , , ." "!"
Họ từ (word family)
cùng gốc centimetreNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha