Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Celtdanh từ riêngA branch of the Indo-European languages that was spread widely over Western and Central Europe in the pre-Christian era.
- Đội thể thao tên Celticdanh từ riêngAny of several sports teams. See Wikipedia for a list.
- Cầu thủ đội Celticsdanh từ riêngA player for any of several teams named the Celtics.
- Thuộc về người Celttính từOf or relating to the Celts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CelticDạng gốc (base form)
- CelticsSố nhiều (plural)
- more CelticSo sánh hơn (comparative)
- most CelticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celtic musicdanh từ | danh từ | Nhạc Celtic |
| Q-Celticdanh từ riêng | danh từ riêng | The Goidelic language group.chưa dịch |
| P-Celticdanh từ riêng | danh từ riêng | Các ngôn ngữ Celtic (chẳng hạn như Brythonic hoặc Gaulish) hiển thị /p/ như một sự phản ánh của *kʷ Proto-Indo-European |
| Celtic Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Celtic |
| Celtic knotdanh từ | danh từ | Thiết kế nút thắt cách điệu được sử dụng trong tác phẩm nghệ thuật Celtic để trang trí, mặc dù nó cũng có thể được tạo thành như một nút thắt thực sự được làm từ dây |
| Celtic punkdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc punk rock chịu ảnh hưởng của Celtic rock |
| Celtic rockdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc Celtic chịu ảnh hưởng của nhạc rock và punk rock |
| Celtic harpdanh từ | danh từ | Loại đàn hạc có khung hình tam giác truyền thống của các quốc gia Celtic ở Tây Bắc Châu Âu |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Câu lạc bộ bóng đá Celtic
- Celtic F.C., a football club from Glasgow, Scotland.
Họ từ (word family)
cùng gốc CelticNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Sau đợt tuyển quân, Brown đã trở thành cầu thủ đội Celtics trong sáu năm.
- , , , , , ; […].Các tên gọi trong tiếng Phạn, Hy Lạp, Slav, Germanic và tiếng Celt đều thuộc loại này, nhưng cũng có những tên ngắn hơn được hình thành từ những tên ghép.
- ?Bạn có thích nhạc Celtic không?