Dịch

Celtic

B1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkɛltɪk/US/ˈsɛltɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người Celtdanh từ riêngA branch of the Indo-European languages that was spread widely over Western and Central Europe in the pre-Christian era.
  2. Đội thể thao tên Celticdanh từ riêngAny of several sports teams. See Wikipedia for a list.
  3. Cầu thủ đội Celticsdanh từ riêngA player for any of several teams named the Celtics.
  4. Thuộc về người Celttính từOf or relating to the Celts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CelticDạng gốc (base form)
  2. CelticsSố nhiều (plural)
  3. more CelticSo sánh hơn (comparative)
  4. most CelticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

celtic musicdanh từNhạc Celtic
Q-Celticdanh từ riêngThe Goidelic language group.chưa dịch
P-Celticdanh từ riêngCác ngôn ngữ Celtic (chẳng hạn như Brythonic hoặc Gaulish) hiển thị /p/ như một sự phản ánh của *kʷ Proto-Indo-European
Celtic Seadanh từ riêngBiển Celtic
Celtic knotdanh từThiết kế nút thắt cách điệu được sử dụng trong tác phẩm nghệ thuật Celtic để trang trí, mặc dù nó cũng có thể được tạo thành như một nút thắt thực sự được làm từ dây
Celtic punkdanh từThể loại nhạc punk rock chịu ảnh hưởng của Celtic rock
Celtic rockdanh từThể loại nhạc Celtic chịu ảnh hưởng của nhạc rock và punk rock
Celtic harpdanh từLoại đàn hạc có khung hình tam giác truyền thống của các quốc gia Celtic ở Tây Bắc Châu Âu

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Câu lạc bộ bóng đá Celtic
  1. Celtic F.C., a football club from Glasgow, Scotland.

Ví dụ

  • , .Sau đợt tuyển quân, Brown đã trở thành cầu thủ đội Celtics trong sáu năm.
  • , , , , , ; […].Các tên gọi trong tiếng Phạn, Hy Lạp, Slav, Germanic và tiếng Celt đều thuộc loại này, nhưng cũng có những tên ngắn hơn được hình thành từ những tên ghép.
  • ?Bạn có thích nhạc Celtic không?

AI