Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hầm chứadanh từAn enclosed underground space, often under a building, used for storage or shelter.
- Bộ sưu tập rượu, kho rượudanh từA wine collection, especially when stored in a cellar.
- Vị trí bét bảng, vị trí cuối bảngdanh từLast place in a league or competition; some rank near last place.
- Cất (rượu... ) vào hầmđộng từngoại động từ (transitive)To store (something, especially food or wine) in a cellar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cellar doordanh từ | danh từ | Cửa tầng hầm |
| damp cellar | Tầng hầm ẩm thấp | |
| root cellardanh từ, động từ | danh từ, động từ | Hầm trữ củ quả |
| storm cellardanh từ | danh từ | Hầm tránh bão |
| wine cellardanh từ | danh từ | Hầm rượu |
| salt cellardanh từ | danh từ | Hộp nhỏ đựng muối dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn |
| cellar spiderdanh từ | danh từ | Pholcus phalangioides, một loài nhện đồng loại phổ biến thuộc họ Pholcidae |
| beer cellardanh từ | danh từ | Hầm chứa bia |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tầng hầm
- A basement.
Họ từ (word family)
cùng gốc cellarNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiceler
- từ tiếng Anglo-Normanceler
- từ tiếng Pháp cổcelier
Cùng gốc (doublet)cellarium
danh từ
- từ tiếng Phápsalière
- từ tiếng Latinhsalarius“relating to salt”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , .Trang trại có vài khu được xây nối thêm qua nhiều thập kỷ; nơi này có ba tầng hầm, và một trong số đó lâu đời hơn hai cái còn lại.
- , .Đội Tigers xếp bét bảng cả năm qua, và tôi phát ngán vì chuyện đó rồi.
- , , , .Hầu hết dụng cụ và đồ kim khí của tôi để ở gara, nhưng tôi cũng để vài món đồ nghề dưới tầng hầm cho tiện.