Dịch

cellar

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɛlə/US/ˈsɛləɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hầm chứadanh từAn enclosed underground space, often under a building, used for storage or shelter.
  2. Bộ sưu tập rượu, kho rượudanh từA wine collection, especially when stored in a cellar.
  3. Vị trí bét bảng, vị trí cuối bảngdanh từLast place in a league or competition; some rank near last place.
  4. Cất (rượu... ) vào hầmđộng từngoại động từ (transitive)To store (something, especially food or wine) in a cellar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cellarNguyên thể (infinitive)
  2. cellarsSố nhiều (plural)
  3. cellaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cellaringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cellar doordanh từCửa tầng hầm
damp cellarTầng hầm ẩm thấp
root cellardanh từ, động từHầm trữ củ quả
storm cellardanh từHầm tránh bão
wine cellardanh từHầm rượu
salt cellardanh từHộp nhỏ đựng muối dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
cellar spiderdanh từPholcus phalangioides, một loài nhện đồng loại phổ biến thuộc họ Pholcidae
beer cellardanh từHầm chứa bia

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tầng hầm
  1. A basement.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiceler
  2. từ tiếng Anglo-Normanceler
  3. từ tiếng Pháp cổcelier

Cùng gốc (doublet)cellarium

danh từ
  1. từ tiếng Phápsalière
  2. từ tiếng Latinhsalarius“relating to salt”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; , .Trang trại có vài khu được xây nối thêm qua nhiều thập kỷ; nơi này có ba tầng hầm, và một trong số đó lâu đời hơn hai cái còn lại.
  • , .Đội Tigers xếp bét bảng cả năm qua, và tôi phát ngán vì chuyện đó rồi.
  • , , , .Hầu hết dụng cụ và đồ kim khí của tôi để ở gara, nhưng tôi cũng để vài món đồ nghề dưới tầng hầm cho tiện.

AI