Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cellaress
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người phụ nữ trông coi hầm rượu trong một tu viện
danh từ
A woman in charge of the cellar in a convent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cellaress
Dạng gốc
(base form)
cellaress
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cellar
+
-ess
AI
1
Người phụ nữ trông coi hầm rượu trong một tu viện
1
Người phụ nữ trông coi hầm rượu trong một tu viện
1
Người phụ nữ trông coi hầm rượu trong một tu viện