cellarage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không gian hoặc phòng kho của một tầng hầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The space or storerooms of a cellar.
- Phí lưu giữ hàng hóa trong hầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fee charged for storing goods in a cellar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cellarageDạng gốc (base form)
- cellaragesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , say’st ? , ? ! . .
- speaker’s , , , .