cee
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xê, cờdanh từThe name of the Latin script letter C/c.
- Vật hình chữ Cdanh từSomething shaped like the letter C, such as a cee spring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ceeDạng gốc (base form)
- ceesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cee-lodanh từ | danh từ | Trò chơi cờ bạc được chơi bằng xúc xắc |
| cee springdanh từ | danh từ | Lò xo đỡ khung xe có hình chữ C |
Họ từ (word family)
cùng gốc ceeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicee