Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến một cái gì đó ở một đường chéo khác; bốn góc, các góc này chéo với góc kiatính từOf or pertaining to something at a diagonal to another; of four corners, those diagonal to another.
- Theo đường chéo đối diệntrạng từkhông so sánh (not comparable)Diagonally across from.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kitty-corneredtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với kitty-corner |
| caddy-cornered | Chưa có nghĩa | |
| caddy-corner | Chưa có nghĩa | |
| catty-cornered | Chưa có nghĩa | |
| katty-cornered | Chưa có nghĩa | |
| katty-corner | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không bằng phẳng
- không so sánh (not comparable)Không bằng phẳng, không vuông vức như những viên đá đặt sai chỗ hay những người có dáng đi khập khiễngUneven, not square, as mislaid stones or people with a limping gait.
Họ từ (word family)
cùng gốc cater-cornerTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- Altman's .
- Altman's , 34 , , Altman's .