Dịch

cater-corner

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈkatəˌkɔːnə/US/ˈkætəˌkɔɹnɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến một cái gì đó ở một đường chéo khác; bốn góc, các góc này chéo với góc kiatính từOf or pertaining to something at a diagonal to another; of four corners, those diagonal to another.
  2. Theo đường chéo đối diệntrạng từkhông so sánh (not comparable)Diagonally across from.

Cụm từ (phrase)

kitty-corneredtính từĐồng nghĩa với kitty-corner
caddy-corneredChưa có nghĩa
caddy-cornerChưa có nghĩa
catty-corneredChưa có nghĩa
katty-corneredChưa có nghĩa
katty-cornerChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không bằng phẳng
  1. không so sánh (not comparable)Không bằng phẳng, không vuông vức như những viên đá đặt sai chỗ hay những người có dáng đi khập khiễngUneven, not square, as mislaid stones or people with a limping gait.

Họ từ (word family)

cùng gốc cater-corner

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • Altman's .
  • Altman's , 34 , , Altman's .

AI