cornered
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có góctính từHaving corners.
- Bị dồn vào chân tường, thế kẹttính từOf a person or animal, forced into a difficult or inescapable situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corneredDạng gốc (base form)
- more corneredSo sánh hơn (comparative)
- most corneredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kitty-corneredtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với kitty-corner |
| sharp-corneredtính từ | tính từ | Góc cạnh, có góc nhọn |
| three-corneredtính từ | tính từ | Có ba góc; hình tam giác |
| three-cornered jackdanh từ | danh từ | Loài cỏ dại Emex australis |
| catty-cornered | Chưa có nghĩa | |
| cater-cornered | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc corneredVí dụ
- .Cuộc sống đã dồn tôi vào chân tường.
- .Jonas dồn Rima vào chân tường.
- .Jonas dồn sinh vật ngoài hành tinh vào chân tường.