Dịch

cornered

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có góctính từHaving corners.
  2. Bị dồn vào chân tường, thế kẹttính từOf a person or animal, forced into a difficult or inescapable situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corneredDạng gốc (base form)
  2. more corneredSo sánh hơn (comparative)
  3. most corneredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

kitty-corneredtính từĐồng nghĩa với kitty-corner
sharp-corneredtính từGóc cạnh, có góc nhọn
three-corneredtính từCó ba góc; hình tam giác
three-cornered jackdanh từLoài cỏ dại Emex australis
catty-corneredChưa có nghĩa
cater-corneredChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cornered

Ví dụ

  • .Cuộc sống đã dồn tôi vào chân tường.
  • .Jonas dồn Rima vào chân tường.
  • .Jonas dồn sinh vật ngoài hành tinh vào chân tường.

AI