Nghĩa chính
- Sách giáo lýdanh từA book, in question and answer form, summarizing the basic principles of Christianity.
- Sách hướng dẫn cơ bảndanh từA basic manual in some subject.
- Bộ câu hỏi kiểm tra kiến thứcdanh từA set of questions designed to determine knowledge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catechismDạng gốc (base form)
- catechismsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộncatechismus
- từ tiếng Hy Lạp cổ*κατηχισμός*katēkhismós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc catechism- catechistGiáo lý viên, giáo lí viêndanh từ
- catechizeHướng dẫn bằng miệng, đặc biệt là về tôn giáo; (cụ thể) bằng phương pháp hỏi đáp trang trọng; trong Giáo hội Anh quốc và Giáo hội Công giáo La Mã, dạy giáo lý để chuẩn bị cho lễ thêm sứcđộng từ
- catecheticLiên quan đến việc dạy giáo lýtính từ
- catechismalLiên quan đến một giáo lý; có dạng câu hỏi và câu trả lời; giáo lýtính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , . “ ?” “ .”Cô Taylor vẫn ở bên cạnh và tiếp tục hỏi han. “Đã lâu chưa kể từ khi cô gặp bạn mình?” “Vừa hơn bảy năm.
- " don’t ; ( ) ." " .""Tôi không quan tâm đến điều đó lúc này; tôi muốn (nếu được) học về Ngày của Chúa từ sách Giáo lý của mình." "Tùy bạn thôi."
- party's ?Các ứng viên có phải thể hiện lòng trung thành với giáo điều văn hóa của đảng không?