Nghĩa chính
- Người mới học đạodanh từA convert to Christianity under instruction before baptism; a young or recent Christian preparing for confirmation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catechumenDạng gốc (base form)
- catechumensSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicathecumynys
- từ tiếng Pháp trung đạicathecumin
- từ tiếng Latinh giáo hộicatēchūmenus
Ví dụ
- , , ., – .
Họ từ (word family)
cùng gốc catechumen- catechumenalLiên quan đến một dự tòng, hoặc đến quá trình và sự chuẩn bị cho lễ rửa tộitính từ
- catechumenateTình trạng hoặc điều kiện của một người dự tòng, hoặc thời gian mà người đó là một người dự tòngdanh từ
- catechumenismSự hướng dẫn tôn giáo được trao cho một tân tòngdanh từ
- catechumenistNgười dự tòngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha