Nghĩa chính
- Tình trạng hoặc điều kiện của một người dự tòng, hoặc thời gian mà người đó là một người dự tòngdanh từThe state or condition of a catechumen, or the time during which one is a catechumen.
- Nhóm hoặc nhóm dự tòngdanh từA group or body of catechumens
- Tòa nhà nơi các tân tòng tụ tậpdanh từThe building where catechumenates gather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catechumenateDạng gốc (base form)
- catechumenatesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha