Dịch

catechumenate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng hoặc điều kiện của một người dự tòng, hoặc thời gian mà người đó là một người dự tòngdanh từThe state or condition of a catechumen, or the time during which one is a catechumen.
  2. Nhóm hoặc nhóm dự tòngdanh từA group or body of catechumens
  3. Tòa nhà nơi các tân tòng tụ tậpdanh từThe building where catechumenates gather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catechumenateDạng gốc (base form)
  2. catechumenatesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI