Nghĩa chính
- Hướng dẫn bằng miệng, đặc biệt là về tôn giáo; (cụ thể) bằng phương pháp hỏi đáp trang trọng; trong Giáo hội Anh quốc và Giáo hội Công giáo La Mã, dạy giáo lý để chuẩn bị cho lễ thêm sứcđộng từngoại động từ (transitive)To give oral instruction, especially of religion; (specifically) by the formal question-and-answer method; in the Church of England and Roman Catholic Church, to teach the catechism as preparation for confirmation.
- Hỏi dài dòngđộng từngoại động từ (transitive)To question at length.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catechizeNguyên thể (infinitive)
- catechizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- catechizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catechizingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcatēchizō
- từ tiếng Hy Lạp cổκατηχίζωkatēkhízō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha