Dịch

catabolize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trải qua quá trình dị hóađộng từnội động từ (intransitive)To undergo catabolism.
  2. Làm cho (một chất) trải qua quá trình dị hóađộng từngoại động từ (transitive)To cause (a substance) to undergo catabolism.
  3. Tạo ra (một chất) bằng quá trình dị hóađộng từngoại động từ (transitive)To produce (a substance) by catabolism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catabolizeNguyên thể (infinitive)
  2. catabolizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. catabolizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. catabolizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI