catabolize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trải qua quá trình dị hóađộng từnội động từ (intransitive)To undergo catabolism.
- Làm cho (một chất) trải qua quá trình dị hóađộng từngoại động từ (transitive)To cause (a substance) to undergo catabolism.
- Tạo ra (một chất) bằng quá trình dị hóađộng từngoại động từ (transitive)To produce (a substance) by catabolism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catabolizeNguyên thể (infinitive)
- catabolizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- catabolizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catabolizingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha