Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sòng bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A public building or room for gambling.
- Trò chơi bài Ýdanh từkhông đếm được (uncountable)A certain Italian card game for two to four players.
- Lá bài đặc biệtdanh từđếm được (countable)Any of certain cards with special meanings in this game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- casinoDạng gốc (base form)
- casinosSố nhiều (plural)
- casinoesSố nhiều (plural)
- casini (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casino chips | Phỉnh casino | |
| casino floor | Khu vực sòng bạc | |
| casino games | Trò chơi sòng bạc | |
| casino night | Đêm casino | |
| casino resort | Khu nghỉ dưỡng casino | |
| online casino | Sòng bạc trực tuyến | |
| e-casinodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cybercasino |
| casino hoteldanh từ | danh từ | Tòa nhà vừa là khách sạn vừa là sòng bạc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà nghỉ nhỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nhà nghỉ nhỏ, biệt thự nghỉ mátA small house; a pleasure house or holiday home, especially in Italy.
Họ từ (word family)
cùng gốc casinoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ýcasino
- từ tiếng Latinhcasa“cottage, hut”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1:00 .Anh ấy đi đến casino mỗi đêm đến 1 giờ sáng.
- Quirini [] Lettres, & & .Quirini được biết đến trong văn học tinh tế, và rất khéo léo trong việc làm cho Casino của mình thoải mái cho mọi người thông minh và buồn bã như chúng ta gọi hiện nay ở London.
- .Anh ấy là người chia bài casino.