carpool
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi chung xedanh từAn arrangement whereby several people travel together in the same car in order to save costs, reduce pollution etc.
- Nhóm đi chung xedanh từThe group of people who participate in such a pool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carpoolNguyên thể (infinitive)
- carpoolsSố nhiều (plural)
- carpooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carpoolingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carpool to work | Đi chung xe đi làm | |
| form a carpool | Tạo nhóm đi chung xe | |
| carpool lanedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với high-occupancy vehicle lane |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi chung xe
- To travel together in such a pool.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc carpoolTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Những người hàng xóm quyết định đi chung xe để đưa con cái đến trường, để họ không phải lái xe mỗi ngày.
- .Chúng tôi đi chung xe với Tom.
- .Đi chung xe là hợp lý.