vanpool
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Việc vận chuyển một nhóm hành khách trong một chiếc xe tải chungdanh từThe transport of a pool of commuters in a shared van.
- Vận chuyển người trong một chiếc xe vanpoolđộng từngoại động từ (transitive)To transport people in a vanpool.
- Được vận chuyển bằng xe vanpoolđộng từnội động từ (intransitive)To be transported in a vanpool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vanpoolNguyên thể (infinitive)
- vanpoolsSố nhiều (plural)
- vanpooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vanpoolingPhân từ I (present participle)