Caribbean
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng biển Caribêtính từPertaining to the sea and region of the western Atlantic bounded by South America, Central America, and the islands of the West Indies (such as Cuba and Hispaniola).
- Người Caribê, người Caribedanh từA person native to the Caribbean region
- Thổ dân Caribê, người bản địa Caribêdanh từA member of the Amerindian tribes that inhabited the Caribbean region before the arrival of the Europeans
- Biển Caribêdanh từ riêngThe Caribbean Sea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CaribbeanDạng gốc (base form)
- CaribbeansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caribbean seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Ca-ri-bê |
| Caribbean timedanh từ | danh từ | Hệ thống thời gian mang tính khái niệm mà những người khác đôi khi gán cho người Caribe một cách xúc phạm, và đôi khi họ tự gán cho mình một cách hài hước, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là nhàn nhã, không khắt khe về lịch trình và thường đi trễ |
| Caribbean Englishdanh từ | danh từ | Các phương ngữ của tiếng Anh được nói ở các đảo Caribe và hầu hết các quốc gia trên bờ biển Caribe ở Trung Mỹ và Nam Mỹ, bao gồm Belize và Guyana |
| Caribbean Communitydanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức liên chính phủ là một liên minh chính trị và kinh tế gồm 15 quốc gia thành viên (14 quốc gia và một quốc gia phụ thuộc) và năm thành viên liên kết trên khắp Châu Mỹ, Caribe và Tây Đại Tây Dương |
| Caribbean dance musicdanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc kết hợp giữa nhạc dance điện tử với nhạc Caribe như dancehall, reggae và soca |
| Caribbean pinedanh từ | danh từ | Pinus caribaea, một loại thông cứng có nguồn gốc từ Trung Mỹ và phía bắc Tây Ấn |
| Afro-Caribbeandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người gốc Phi sinh ra hoặc là cư dân của vùng Caribe |
| Caribbean flamingodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với American flamingo |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Vùng Caribê
- Vùng Caribê, khu vực CaribêA continental region centered on the Caribbean Sea, consisting of those countries located in the sea and in bordering areas of South America and Central America.
Họ từ (word family)
cùng gốc CaribbeanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- nation’s 19 , , .Trong số những người tìm kiếm vị trí cao nhất của quốc gia Caribê vào ngày 19 tháng 5 có đương kim tổng thống, một cựu tổng thống và một thị trưởng.
- .Aruba là một hòn đảo Caribê.
- ?Bạn nghĩ sao về kỳ nghỉ ở Caribê?