carib
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Caribê, tiếng Caribêdanh từA hummingbird of the genus Eulampis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caribDạng gốc (base form)
- caribsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carib.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Caribbean |
| Carib physadanh từ | danh từ | Physella cubiensis (hay Physa cubiensis), một loài ốc nước ngọt đặc hữu của Nam Mỹ |
| Galibi Caribdanh từ riêng | danh từ riêng | Từ đồng nghĩa của Kari'na (“Một dân tộc bản địa sống ở bờ biển phía bắc Nam Mỹ; cũng là ngôn ngữ truyền thống của họ”) |
| Island Caribdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Thành viên của người Kalinago |
| green-throated carib | Chưa có nghĩa | |
| purple-throated carib | Chưa có nghĩa |