Nghĩa chính
- Tuần lộc Bắc Mỹdanh từAny of several North American subspecies Rangifer tarandus of the reindeer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caribouDạng gốc (base form)
- caribousSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Peary cariboudanh từ | danh từ | Rangifer tarandus lêyi, một loài tuần lộc nhỏ được tìm thấy ở các hòn đảo Bắc Cực cao thuộc vùng lãnh thổ Nunavut và Tây Bắc của Canada |
| Caribou Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Soda Springs |
| Newfoundland cariboudanh từ | danh từ | Tuần lộc thuộc phân loài Rangifer tarandus terraenovae |
| barren-ground cariboudanh từ | danh từ | Rangifer tarandus groenlandicus, một phân loài tuần lộc được tìm thấy chủ yếu ở Nunavut và Lãnh thổ Tây Bắc, cùng với phía tây Greenland |
| Grant's caribou | Chưa có nghĩa | |
| porcupine caribou | Chưa có nghĩa | |
| boreal woodland caribou | Chưa có nghĩa | |
| Dawson's caribou | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc caribouNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Canadian Frenchcaribou
- từ Mi'kmaqqalipu“caribou”
- từ Proto-Algonquian*maka·lipowa“caribou”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hôm qua anh ấy đi săn tuần lộc.
- .Tôi đã nhìn thấy một con tuần lộc trắng.
- 5000 .Tuần lộc di cư tới 5000 km mỗi năm.