Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khếdanh từA tree species native to southern Asia, Averrhoa carambola.
- Màu vàng, giống như màu khếdanh từA yellow colour, like that of a carambola.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carambolaDạng gốc (base form)
- carambolasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc carambola1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khế
- The fruit of this tree, commonly known as star fruit.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khế
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Marathiकरंबळkarambaḷ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , . , , , , , .
- — .