Nghĩa chính
- Gắn qua carabinerđộng từngoại động từ (transitive)To attach via carabiner.
- Súng cacbindanh từA carbine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carabineNguyên thể (infinitive)
- carabinesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- carabinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carabiningPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcarabine
Cùng gốc (doublet)carbine
Họ từ (word family)
cùng gốc carabine- carabinerLiên kết kim loại có cổng có thể mở và đóng, thường được sử dụng để kẹp dây vào neo hoặc các vật thể khác hoặc để treo thiết bị (thiết bị) trên ngườidanh từ
- carabineerNgười sử dụng cacbindanh từ
- carabineroThành viên của lực lượng cảnh sát quốc gia Chile và hiến binh mặc đồng phục, "Carabineros de Chile"danh từ