Dịch

carabinero

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của lực lượng cảnh sát quốc gia Chile và hiến binh mặc đồng phục, "Carabineros de Chile"danh từA member of the uniformed Chilean national police force and gendarmerie, the "Carabineros de Chile".
  2. Thành viên của lực lượng vũ trang ở Tây Ban Nha từ năm 1829 đến năm 1940, có nhiệm vụ tuần tra bờ biển và biên giới của đất nướcdanh từA member of an armed force, in Spain between 1829 and 1940, whose mission was to patrol the coasts and borders of the country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carabineroDạng gốc (base form)
  2. carabinerosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacarabinero

AI