Dịch

cantillation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngữ điệu của một câu, đặc biệt là trong chữ viết tiếng Do Thái, được hệ thống hóa bằng các dấu hiệu được đọc dưới dạng chuỗi các cao độ âm nhạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intonation of a sentence, especially in Hebrew script, codified by marks which are read as sequences of musical pitches.
  2. Tụng kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chanting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cantillationDạng gốc (base form)
  2. cantillationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cantillation

AI