Dịch

canopy

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trướng; vòmdanh từA high cover providing shelter, such as a cloth supported above an object, particularly over a bed.
  2. Mái che, mái hiêndanh từAny overhanging or projecting roof structure, typically over entrances or doors.
  3. Tán rừng, tán câydanh từThe zone of the highest foliage and branches of a forest.
  4. Che phủ, trùm lên, bao phủđộng từngoại động từ (transitive)To cover with or as if with a canopy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canopyNguyên thể (infinitive)
  2. canopiesSố nhiều (plural)
  3. canopiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. canopyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

canopy beddanh từGiường có khung rèm
canopy coverĐộ che phủ tán cây
dense canopyTán lá rậm rạp
forest canopyTán rừng
parachute canopyVòm dù
under the canopyTrên trái đất này, trên thế gian này
mid-canopytính từ, danh từỞ phần giữa của tán cây
pram canopydanh từĐồng nghĩa với pram cover

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Nắp buồng lái
  1. In an airplane, the transparent cockpit cover.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicanapy
  2. từ tiếng Pháp cổconopé
  3. từ tiếng Latinh trung đạicanapeum

Cùng gốc (doublet)canapéconopeum

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các sân ga sẽ được mở rộng và che chắn bằng các mái che cùng khu vực chờ có sưởi cho hành khách.
  • : Love-thoughts .Hãy biến mất trước mắt ta để tới những luống hoa thơm ngát: Những ý nghĩ yêu thương nằm êm ái khi được che phủ bởi bóng cây râm mát.
  • .Bạn sẽ chỉ nhìn thấy chúng ở tầng tán rừng cao nhất.

AI