Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trướng; vòmdanh từA high cover providing shelter, such as a cloth supported above an object, particularly over a bed.
- Mái che, mái hiêndanh từAny overhanging or projecting roof structure, typically over entrances or doors.
- Tán rừng, tán câydanh từThe zone of the highest foliage and branches of a forest.
- Che phủ, trùm lên, bao phủđộng từngoại động từ (transitive)To cover with or as if with a canopy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canopy beddanh từ | danh từ | Giường có khung rèm |
| canopy cover | Độ che phủ tán cây | |
| dense canopy | Tán lá rậm rạp | |
| forest canopy | Tán rừng | |
| parachute canopy | Vòm dù | |
| under the canopy | Trên trái đất này, trên thế gian này | |
| mid-canopytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ở phần giữa của tán cây |
| pram canopydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pram cover |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Nắp buồng lái
- In an airplane, the transparent cockpit cover.
Họ từ (word family)
cùng gốc canopyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các sân ga sẽ được mở rộng và che chắn bằng các mái che cùng khu vực chờ có sưởi cho hành khách.
- : Love-thoughts .Hãy biến mất trước mắt ta để tới những luống hoa thơm ngát: Những ý nghĩ yêu thương nằm êm ái khi được che phủ bởi bóng cây râm mát.
- .Bạn sẽ chỉ nhìn thấy chúng ở tầng tán rừng cao nhất.