cannibal
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ ăn thịt đồng loạidanh từAn organism which eats others of its own species or kind, especially a human who consumes human flesh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cannibalDạng gốc (base form)
- cannibalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cannibal boatdanh từ | danh từ | Chiếc thuyền thứ hai của trường đại học, dùng để đào tạo |
| cannibal sandwichdanh từ | danh từ | Loại bánh sandwich làm từ thịt bò xay sống với hành tây, đặt trên bánh mì lúa mạch đen và gia vị. Theo truyền thống được phục vụ vào dịp Giáng sinh ở Wisconsin và vùng Thượng Trung Tây |
| missionaries and cannibals problemdanh từ | danh từ | Câu đố logic trong đó một số nhà truyền giáo và những người ăn thịt người phải băng qua sông bằng một chiếc thuyền chỉ có thể chở một số người hạn chế, với điều kiện là những người truyền giáo không bao giờ được đông hơn những kẻ ăn thịt người ở cả hai bờ (vì nếu không họ sẽ bị ăn thịt) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của cannibal boat
- Ellipsis of cannibal boat.
Ví dụ
- […] calanus , .ấu trùng của loài Thecla calanus là loài ăn thịt đồng loại, chúng ăn những con yếu hơn khi thiếu thức ăn
- .Cannibal Corpse là một nhóm nhạc death metal của Mỹ.
- . .Hãy cứu một con người. Ăn thịt một kẻ ăn thịt người
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cannibalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha