Dịch

cannibal

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ ăn thịt đồng loạidanh từAn organism which eats others of its own species or kind, especially a human who consumes human flesh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cannibalDạng gốc (base form)
  2. cannibalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cannibal boatdanh từChiếc thuyền thứ hai của trường đại học, dùng để đào tạo
cannibal sandwichdanh từLoại bánh sandwich làm từ thịt bò xay sống với hành tây, đặt trên bánh mì lúa mạch đen và gia vị. Theo truyền thống được phục vụ vào dịp Giáng sinh ở Wisconsin và vùng Thượng Trung Tây
missionaries and cannibals problemdanh từCâu đố logic trong đó một số nhà truyền giáo và những người ăn thịt người phải băng qua sông bằng một chiếc thuyền chỉ có thể chở một số người hạn chế, với điều kiện là những người truyền giáo không bao giờ được đông hơn những kẻ ăn thịt người ở cả hai bờ (vì nếu không họ sẽ bị ăn thịt)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của cannibal boat
  1. Ellipsis of cannibal boat.

Ví dụ

  • […] calanus , .ấu trùng của loài Thecla calanus là loài ăn thịt đồng loại, chúng ăn những con yếu hơn khi thiếu thức ăn
  • .Cannibal Corpse là một nhóm nhạc death metal của Mỹ.
  • . .Hãy cứu một con người. Ăn thịt một kẻ ăn thịt người

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacaníbal
  2. từ Taínocaniba
  3. từ Proto-Cariban*karipona“person”

Cùng gốc (doublet)CaribcaribeGarifunaCarijonaKari'na

Ngôn ngữ khác

AI