can-do
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tự tin và sẵn sàng hoàn thành công việctính từkhông so sánh (not comparable)Confident and willing to get a job done.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| can-do-nessdanh từ | danh từ | Sự tự tin hoặc sẵn sàng hoàn thành công việc nào đó |
| can-doerdanh từ | danh từ | Người tự tin và sẵn sàng hoàn thành công việc |
Ví dụ
- .
- Rail's : " , , , , .