Dịch

can-do

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự tin và sẵn sàng hoàn thành công việctính từkhông so sánh (not comparable)Confident and willing to get a job done.

Cụm từ (phrase)

can-do-nessdanh từSự tự tin hoặc sẵn sàng hoàn thành công việc nào đó
can-doerdanh từNgười tự tin và sẵn sàng hoàn thành công việc

Ví dụ

  • .
  • Rail's : " , , , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI