Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
can-doer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tự tin và sẵn sàng hoàn thành công việc
danh từ
One who confidently and willingly gets things done.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
can-doer
Dạng gốc
(base form)
can-doer
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người tự tin và sẵn sàng hoàn thành công việc
1
Người tự tin và sẵn sàng hoàn thành công việc
1
Người tự tin và sẵn sàng hoàn thành công việc