Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
no can do
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
n
əʊ
k
ə
n
d
uː
/
US
/ˈ
n
oʊ
k
ə
n
d
u
/
Nghĩa chính
1
Tôi không thể làm điều đó
thán từ
I cannot do it.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
can do
Ví dụ
But
I
can't
go
for
that
,
no
no
/
No
can
do
No
can
do
.
I
only
slept
a
couple
of
hours
,
so
my
head
isn't
working
.
No
can
do
!
Xem thêm 2 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
nothing doing
AI
1
Tôi không thể làm điều đó
1
Tôi không thể làm điều đó
1
Tôi không thể làm điều đó