Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
can-do-ness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tự tin hoặc sẵn sàng hoàn thành công việc nào đó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Confidence or willingness to get something done.
Ví dụ
Brian
applied
that
can-do-ness
in
the
way
he
rigorously
studied
ice
cream
to
turn
himself
from
a
total
amateur
into
a
professional
.
As
a
description
of
the
praxeology
of
philanthropy
,
Norris's
statement
practically
oozes
know-how
and
Spivak's
can-do-ness
.
AI
1
Sự tự tin hoặc sẵn sàng hoàn thành công việc nào đó
1
Sự tự tin hoặc sẵn sàng hoàn thành công việc nào đó
1
Sự tự tin hoặc sẵn sàng hoàn thành công việc nào đó