Nghĩa chính
- Long não, chương nãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A white transparent waxy crystalline isoprenoid ketone, 1,7,7-trimethylbicyclo[2.2.1]heptan-2-one, with a strong pungent odour, used in pharmacy, also known as laurel camphor or common/ordinary camphor.
- Một chất tinh thể được chiết xuất từ thực vật tương tự như long não thông thường, đặc biệt là long não Borneodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a plant-extracted crystalline substance similar to common camphor, especially Borneo camphor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camphorDạng gốc (base form)
- camphorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camphor treedanh từ | danh từ | Long não, dã hương |
| rose camphordanh từ | danh từ | Chất rắn không mùi tách ra từ dầu hoa hồng |
| Ngai camphordanh từ | danh từ | Các loài Blumea balsamifera, có nguồn gốc ở Đông Nam Á, được sử dụng làm thuốc |
| salol-camphordanh từ | danh từ | Chất lỏng nhờn màu vàng thu được bằng cách đun nóng hỗn hợp 60-75% salol (phenyl salicylate) với 25-40% long não, và có chức năng gây tê, sát trùng và giảm đau cục bộ |
| Malay camphordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với camphor tree |
| camphor laureldanh từ | danh từ | Loài cây lớn, thường xanh, Cinnamomum long não, họ Lauraceae, có nguồn gốc từ Đông Á và được du nhập rộng rãi ở những nơi khác, nơi nó có thể xâm lấn; nguồn long não tự nhiên chính |
| Borneo camphordanh từ | danh từ | Cây long não Borneo (Dryobalanops Aromatica) |
| Sumatran camphordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với camphor tree |
Ví dụ
- .Một dạng long não được gọi là long não monobromated được cho là có tác dụng kích thích tình dục.
Họ từ (word family)
cùng gốc camphorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổcamphore
- từ tiếng Latinh trung đạicamphora
- từ tiếng Ả Rậpكَافُورkāfūr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha