Dịch

caliper

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cùm phanh, kẹp phanhdanh từThe part of a disc brake that holds the brake pads.
  2. Đo bằng thước cặpđộng từngoại động từ (transitive)To use calipers to measure the size of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caliperNguyên thể (infinitive)
  2. calipersSố nhiều (plural)
  3. caliperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caliperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

caliper brakedanh từLoại phanh vành xe đạp
vernier caliperdanh từLoại thước cặp trượt để đo kích thước bên ngoài hoặc bên trong của vật thể, sử dụng thang đo vernier để cải thiện độ chính xác

Họ từ (word family)

cùng gốc caliper

Ví dụ

  • : !Sẽ thật tuyệt nếu bạn có thể dùng thước cặp thay vì thước kẻ: nó chính xác hơn nhiều!
  • .Thước cặp là dụng cụ đo độ dày và đường kính trong hoặc ngoài mà thước kẻ không thể tiếp cận được.
  • Ziri .Ziri có một chiếc thước cặp điện tử.

AI