Nghĩa chính
- Cùm phanh, kẹp phanhdanh từThe part of a disc brake that holds the brake pads.
- Đo bằng thước cặpđộng từngoại động từ (transitive)To use calipers to measure the size of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caliperNguyên thể (infinitive)
- calipersSố nhiều (plural)
- caliperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- caliperingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caliper brakedanh từ | danh từ | Loại phanh vành xe đạp |
| vernier caliperdanh từ | danh từ | Loại thước cặp trượt để đo kích thước bên ngoài hoặc bên trong của vật thể, sử dụng thang đo vernier để cải thiện độ chính xác |
Họ từ (word family)
cùng gốc caliperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : !Sẽ thật tuyệt nếu bạn có thể dùng thước cặp thay vì thước kẻ: nó chính xác hơn nhiều!
- .Thước cặp là dụng cụ đo độ dày và đường kính trong hoặc ngoài mà thước kẻ không thể tiếp cận được.
- Ziri .Ziri có một chiếc thước cặp điện tử.