Nghĩa chính
- Catmi, cađimidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol Cd) with an atomic number of 48: a soft, silvery-white metal.
- Nguyên tử catmidanh từđếm được (countable)A single atom of this element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cadmiumDạng gốc (base form)
- cadmiumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cadmium reddanh từ | danh từ | Một sắc tố bao gồm dung dịch cadmium selenide và cadmium sulfide |
| cadmium oxidedanh từ | danh từ | Bột vô định hình không màu; một tinh thể màu đỏ hoặc nâu |
| cadmium cycledanh từ | danh từ | Chu trình sinh địa hóa của sự lắng đọng và phân tán cadmium qua khí quyển, sinh quyển và thủy quyển |
| cadmium greendanh từ | danh từ | Sắc tố màu xanh lá cây sống động là hỗn hợp của màu vàng cadmium và viridian |
| cadmium orangedanh từ | danh từ | Một sắc tố bao gồm dung dịch cadmium selenide và cadmium sulfide |
| cadmium iodidedanh từ | danh từ | Muối iodua vô cơ của cadmium có công thức hóa học CdI₂ |
| cadmium yellowdanh từ | danh từ | Cadmium sulfide khi được sử dụng làm chất màu |
| cadmium bromidedanh từ | danh từ | Muối bromua vô cơ của cadmium có công thức hóa học CdBr₂; nó có ít ứng dụng |
Họ từ (word family)
cùng gốc cadmiumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΚαδμείαKadmeía“calamine”
Ví dụ
- , , , .Các chất gây ô nhiễm bao gồm asen, đồng, catmi, chì và các kim loại khác.
- , , , , .Các nhóm bảo tồn đồng ý rằng, thay vì có lợi, mang cá có thể có hại cho sức khỏe con người vì chúng chứa asen, catmi và các kim loại gây chết người khác.
- 48 . .Catmi là tên của nguyên tố có số nguyên tử 48 và được ký hiệu bằng ký hiệu Cd. Nó là một thành viên của nhóm kim loại chuyển tiếp.