Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
epicadmium
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dùng để mô tả động năng trên mức mà tại đó cadmium có tiết diện neutron lớn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Used attributively to describe kinetic energies above that at which cadmium has a large neutron cross section
Nguồn gốc
(etymology)
epi-
+
cadmium
AI
1
Dùng để mô tả động năng trên mức mà tại đó cadmium có tiết diện neutron lớn
1
Dùng để mô tả động năng trên mức mà tại đó cadmium có tiết diện neutron lớn
1
Dùng để mô tả động năng trên mức mà tại đó cadmium có tiết diện neutron lớn