Dịch

caddy

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkædi/US/ˈkædi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hộp đựng tràdanh từđứng trước danh từ (attributive)A small box or tin (can) with a lid for holding dried tea leaves used to brew tea.
  2. Hộp đựng đồdanh từA (usually small) box, chest, or tin with a lid, and often with partitions, used to keep things in.
  3. Thùng rác thực phẩmdanh từA small lidded bin for food waste.
  4. Phục vụ caddieđộng từnội động từ (intransitive)Chiefly followed by for: alternative spelling of caddie (“to serve as a caddy (noun sense) for a golfer”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caddyNguyên thể (infinitive)
  2. caddiesSố nhiều (plural)
  3. caddiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caddyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tea caddydanh từHộp đựng trà
desk caddydanh từĐồng nghĩa với desk organizer
golf caddydanh từNgười mang theo gậy golf và đưa ra lời khuyên
caddy spoondanh từThìa để đong lá trà
caddy ole punchdanh từLoại diều tự chế (đồ chơi bay)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khay giữ linh kiện
  1. A movable tray or other mechanism for holding (sometimes within a piece of equipment or machinery), securing, and transporting a removable component.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laikati“weight used in China, Indonesia, and Japan”
  2. từ tiếng Tamilகட்டிkaṭṭi“measure of weight; clod, lump”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • cruda, , .Khay đựng nước sốt mang kèm với bánh taco cung cấp các lựa chọn gồm salsa cruda, sốt tomatillo xay nhuyễn và hỗn hợp ớt đỏ.
  • .Đặt đĩa vào khay đựng DVD.
  • , , . .Chúng tôi thay phiên nhau làm caddie, một người làm caddie, hai người chơi. Chúng tôi đi qua sông đến khu vực phát bóng của lỗ đầu tiên.

AI