Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hộp đựng tràdanh từđứng trước danh từ (attributive)A small box or tin (can) with a lid for holding dried tea leaves used to brew tea.
- Hộp đựng đồdanh từA (usually small) box, chest, or tin with a lid, and often with partitions, used to keep things in.
- Thùng rác thực phẩmdanh từA small lidded bin for food waste.
- Phục vụ caddieđộng từnội động từ (intransitive)Chiefly followed by for: alternative spelling of caddie (“to serve as a caddy (noun sense) for a golfer”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tea caddydanh từ | danh từ | Hộp đựng trà |
| desk caddydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với desk organizer |
| golf caddydanh từ | danh từ | Người mang theo gậy golf và đưa ra lời khuyên |
| caddy spoondanh từ | danh từ | Thìa để đong lá trà |
| caddy ole punchdanh từ | danh từ | Loại diều tự chế (đồ chơi bay) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khay giữ linh kiện
- A movable tray or other mechanism for holding (sometimes within a piece of equipment or machinery), securing, and transporting a removable component.
Họ từ (word family)
cùng gốc caddyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laikati“weight used in China, Indonesia, and Japan”
- từ tiếng Tamilகட்டிkaṭṭi“measure of weight; clod, lump”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cruda, , .Khay đựng nước sốt mang kèm với bánh taco cung cấp các lựa chọn gồm salsa cruda, sốt tomatillo xay nhuyễn và hỗn hợp ớt đỏ.
- .Đặt đĩa vào khay đựng DVD.
- , , . .Chúng tôi thay phiên nhau làm caddie, một người làm caddie, hai người chơi. Chúng tôi đi qua sông đến khu vực phát bóng của lỗ đầu tiên.