Dịch

by way of

cụm từ (phrase)
UK/baɪ ˈweɪ ɒv/US/baɪ ˈweɪ ʌv/

Nghĩa chính

  1. Qua ngả, qua đườngcụm từBy the route of.
  2. Để, nhằm, như một cáchcụm từFor the purpose of; as a means of; as an instance of; as a type or form of.
  3. Dưới dạng, như là, với tư cáchcụm từPossessing the characteristics, nature, or standing of; in the state or condition of.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

by way of examplecụm giới từNhư một ví dụ
from goo to you by way of the zoocụm từSự tiến hóa dần dần của loài người từ những sinh vật đơn giản
by way of Haiphongcụm từBằng con đường Hải phòng, qua Hải phòng
by way of complimentcụm từNhư là một lời khen
by way of illustrationĐể làm ví dụ minh họa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • , …
  • " , ."

AI