Nghĩa chính
- Qua ngả, qua đườngcụm từBy the route of.
- Để, nhằm, như một cáchcụm từFor the purpose of; as a means of; as an instance of; as a type or form of.
- Dưới dạng, như là, với tư cáchcụm từPossessing the characteristics, nature, or standing of; in the state or condition of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by way of examplecụm giới từ | cụm giới từ | Như một ví dụ |
| from goo to you by way of the zoocụm từ | cụm từ | Sự tiến hóa dần dần của loài người từ những sinh vật đơn giản |
| by way of Haiphongcụm từ | cụm từ | Bằng con đường Hải phòng, qua Hải phòng |
| by way of complimentcụm từ | cụm từ | Như là một lời khen |
| by way of illustration | Để làm ví dụ minh họa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , …
- " , ."