beway
liên từ (conjunction)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhân tiện; bởi vìliên từBy way; because.
- Sự chuyển động; lắc lư; ảnh hưởngdanh từMovement; sway; influence.
- Di chuyển đi; sự mất mátdanh từMovement away; loss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bewayDạng gốc (base form)
- bewaysSố nhiều (plural)
Ví dụ
- [...] ' hee'l behint-afore ' treeks, ; ' ' friens , hee'l Btreek ' , [...]
- Darbars , cis-Sutlej .
- .