Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Mảnh dăm, gai nhọndanh từA sharp, pointy object, such as a sliver or splinter.
- Via, gờ thừadanh từA small piece of material left on an edge after a cutting operation.
- Vòng đệm, long đềndanh từA thin flat piece of metal, formed from a sheet by punching; a small washer put on the end of a rivet before it is swaged down.
- Mài bằng đĩa màiđộng từngoại động từ (transitive)To grind using a burr (revolving disk or cone with abrasive surfaces).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burr Oakdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marshall, Indiana |
| burr celldanh từ | danh từ | Tế bào hồng cầu có hình dạng bất thường đặc trưng bởi nhiều gai nhỏ, cách đều nhau |
| burr holedanh từ | danh từ | Lỗ được khoan vào hộp sọ |
| burr knotdanh từ | danh từ | Nút thắt trên cây do mô rễ mọc ở thân hoặc cành; một cái burl |
| burr rosedanh từ | danh từ | Loại hoa hồng dại có nguồn gốc từ dãy Himalaya và miền Đông Trung Quốc, Rosa roxburghii |
| burr puzzledanh từ | danh từ | Trò chơi xếp hình lồng vào nhau bao gồm các que có khía được ghép lại thành cấu trúc ba chiều |
| burr cucumberdanh từ | danh từ | Các cây nho thuộc chi Sicyos |
| burr in one's saddledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bee in one's bonnet |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Vòng chắn tay
- A broad iron ring on a tilting lance just below the grip, to prevent the hand from slipping.
- A metal ring at the top of the hand-rest on a spear.
Họ từ (word family)
cùng gốc burrNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiburre
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Bạn đã để lại một đống ba-via trên các bộ phận đó ngày hôm qua. Bạn đã được dặn là không được bỏ qua công đoạn tẩy ba-via.
- The front of it was defended by an iron-plate, called a vam-plat, that is, an avant-plate, and behind it was a broad iron ring, called a burr.Mặt trước của nó được bảo vệ bằng một tấm sắt, gọi là vam-plat, tức là avant-plate, và đằng sau nó là một vòng sắt bản rộng, gọi là vòng chắn tay.
- , kind-looking she-beaver , .Điều đầu tiên Lucy nhận thấy khi bước vào là tiếng vo ve trầm, và thứ đầu tiên cô nhìn thấy là một con hải ly cái già trông hiền hậu đang ngồi trong góc với một sợi chỉ trong miệng đang bận rộn làm việc bên chiếc máy khâu của mình, và chính từ đó âm thanh phát ra.