Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Miến Điệntính từOf or relating to Burma (Myanmar) or its people or language.
- Người Myanmar, người Miến Điệndanh từA person from Myanmar or of Burmese descent.
- Giống mèo Miến Điệndanh từA medium-sized, short-haired domestic cat of a breed originating in Thailand.
- Tiếng Myanma, tiếng Miến Điệndanh từ riêngThe Sino-Tibetan official language of the country Burma. Also known as Myanmar (which is the name preferred by the country's current government).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Miến Điện
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burmese pythondanh từ | danh từ | Python bivittatus, một loài trăn lớn có nguồn gốc từ Đông Nam Á và xâm lấn ở Florida |
| Burmese boxingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lethwei |
| Sino-Burmesetính từ | tính từ | Liên quan đến cả Trung Quốc và Myanmar; là cả người Trung Quốc và người Miến Điện |
| Lolo-Burmesedanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của ngôn ngữ Hán-Tạng được nói ở Trung Quốc và Việt Nam |
| Burmese rosewooddanh từ | danh từ | Cẩm lai, trắc lai |
| Burmese corianderdanh từ | danh từ | Ngò gai |
| Burmese star tortoisedanh từ | danh từ | Rùa Geochelone platynota |
| Burmese snub-nosed monkeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Myanmar snub-nosed monkey |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tiếng Myanma
- Tiếng Myanma, tiếng Miến ĐiệnThe script in which the Burmese language is written.
Họ từ (word family)
cùng gốc BurmeseNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn có nói tiếng Miến Điện không?
- Sami's .Bố mẹ của Sami là người Miến Điện.
- .Chúng tôi nói tiếng Thái nhưng không nói tiếng Miến Điện.