Dịch

Burman

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Liên quan đến nhóm dân tộc nói tiếng Miến Điện chính của Myanmartính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the principal, Burmese-speaking ethnic group of Myanmar.
  2. Liên quan đến Myanmar; Miến Điệntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Myanmar; Burmese.
  3. Là thành viên của nhóm dân tộc chính nói tiếng Miến Điện ở Myanmar, đặc biệt là được phân biệt với người Shan, Karen và các dân tộc thiểu số khácdanh từA member of the principal, Burmese-speaking ethnic group of Myanmar, especially as distinguished from the Shan, Karen, and other minority peoples.
  4. Tiếng Miến Điệndanh từ riêngThe Burmese language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BurmanDạng gốc (base form)
  2. BurmansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tibeto-Burmantính từLiên quan đến cả Tây Tạng và Miến Điện

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Là người bản địa hoặc cư dân của Myanmar
  1. Là người bản địa hoặc cư dân của Myanmar; một người Miến ĐiệnA native or inhabitant of Myanmar; a Burmese.

AI