Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến nhóm dân tộc nói tiếng Miến Điện chính của Myanmartính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the principal, Burmese-speaking ethnic group of Myanmar.
- Liên quan đến Myanmar; Miến Điệntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Myanmar; Burmese.
- Là thành viên của nhóm dân tộc chính nói tiếng Miến Điện ở Myanmar, đặc biệt là được phân biệt với người Shan, Karen và các dân tộc thiểu số khácdanh từA member of the principal, Burmese-speaking ethnic group of Myanmar, especially as distinguished from the Shan, Karen, and other minority peoples.
- Tiếng Miến Điệndanh từ riêngThe Burmese language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BurmanDạng gốc (base form)
- BurmansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tibeto-Burmantính từ | tính từ | Liên quan đến cả Tây Tạng và Miến Điện |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Là người bản địa hoặc cư dân của Myanmar
- Là người bản địa hoặc cư dân của Myanmar; một người Miến ĐiệnA native or inhabitant of Myanmar; a Burmese.
Họ từ (word family)
cùng gốc BurmanNguồn gốc (etymology)
Burma-n