Dịch

Myanmar

B1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Miến Điệndanh từ riêngA country in Southeast Asia. Official name: Republic of the Union of Myanmar. Capital: Naypyidaw.
  2. Tiếng Miến Điện, tiếng Myanmardanh từ riêngThe Sino-Tibetan official language of the country of Myanmar.
  3. Chữ Miến Điện, chữ Myanmardanh từ riêngThe script in which the Myanmar language is written.
  4. Thuộc Miến Điện, thuộc Myanmartính từOf or relating to Myanmar, Burmese.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Miến Điện
Khác

Cụm từ (phrase)

Republic of the Union of Myanmardanh từ riêngCộng hòa Liên bang Myanmar
Myanmar snub-nosed monkeydanh từRhinopithecus strykeri, một loài khỉ colobine đang bị đe dọa nghiêm trọng ở miền bắc Miến Điện (Myanmar)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • rare-earth , , , , , .Tổ chức giám sát Global Witness gần đây phát hiện ra rằng các công ty Trung Quốc có liên hệ với nguồn cung đất hiếm của Myanmar đã liệt kê khách hàng gồm Ford Motor, Hyundai Motor, Siemens, Tesla, Vestas Wind Systems, Volkswagen và những hãng khác.
  • "" .Burma được gọi là "Myanmar" trong tiếng Miến Điện.
  • .Một nạn diệt chủng đang chực chờ bùng phát ở Myanmar.

AI