bund
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên minh, liên đoàndanh từA league or confederacy; especially the confederation of German states.
- Nhóm ủng hộ Đức Quốc xãdanh từA group of foreign sympathizers of Nazi Germany, most notoriously before and during World War II.
- Tường bao ngăn tràn, bể thu hồidanh từA secondary enclosure, typically consisting of a wall or berm, which surrounds a tank or fluid-handling mechanism, intended to contain any spills or leaks.
- Xây tường bao ngăn trànđộng từTo provide berms or other secondary enclosures to guard against accidental fluid spills within.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| darwaza bundcụm từ | cụm từ | Không ở nhà; hiện tại không muốn tiếp khách vào nhà |
| bundy onđộng từ | động từ | Đăng ký; bấm giờ vào |
| durwaza bund | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ao nuôi cá
- Ao nuôi cá, ao trữ cáA perennial ("wet") or seasonal ("dry") pond constructed in a depression and in which fish are stored, typically for breeding.
Họ từ (word family)
cùng gốc bundNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- [ ] , .Quan trọng nhất trong các biện pháp ngăn chặn thứ cấp này là các tường bao ngăn tràn, vốn là những khu vực bao quanh có khả năng giữ chất lỏng thoát ra từ các bình chứa và đường ống bên trong tường bao.
- (), , , Railway-style .Một khoảng hở lớn ở bờ kè, được tạo ra cụ thể để che khuất tầm nhìn vào mỏ đá, là cần thiết, cùng với một cây cầu kiểu Đường sắt Midland dẫn lối cho một đường mòn lịch sử.
- / , .Sàn phòng máy thường được xây tường bao ngăn tràn và/hoặc chống thấm để ngăn rò rỉ hoặc tràn chất lỏng từ các bể, thiết bị hoặc đường ống bị hỏng.