Dịch

Buddhist

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phật tửtính từOf, relating to, or practicing Buddhism.
  2. Phật tử, tín đồ Phật giáodanh từA practitioner of the religion and philosophy of Buddhism.
  3. Phật tử, người theo đạo Phậtdanh từA follower of the Indian religious and spiritual teacher, Buddha.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BuddhistDạng gốc (base form)
  2. BuddhistsSố nhiều (plural)
  3. more BuddhistSo sánh hơn (comparative)
  4. most BuddhistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

buddhist monkNhà sư, hòa thượng
buddhist templeChùa phật giáo
buddhist traditionTruyền thống phật giáo
devout buddhistPhật tử ngoan đạo
Buddhist Eradanh từ riêngPhật lịch
anti-Buddhisttính từChống lại hoặc phản đối Phật giáo hoặc Phật giáo
I'm a Buddhistcụm từTôi là Phật tử
Buddhist sabbathdanh từĐồng nghĩa với uposatha: một ngày thường xuyên ăn chay, sùng đạo hoặc tuân theo tôn giáo khác

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " ," ?Hay món súp Phúc Kiến đậm đà và được săn đón đến mức thi vị hóa thành "Phật nhảy tường", ngụ ý rằng món ăn ngon đến mức một nhà sư cũng phải phá giới ăn chay để thưởng thức?
  • , , , .Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo
  • .Gia đình chúng tôi là một gia đình theo đạo Phật.

AI