Dịch

Buddhism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đạo Phậtdanh từThe religion or philosophy derived from the teachings of Gautama Buddha.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BuddhismDạng gốc (base form)
  2. BuddhismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

practice buddhismThực hành Phật giáo
study buddhismNghiên cứu Phật giáo
tibetan buddhismdanh từ riêngKim cương thừa
zen buddhismdanh từThiền tông
convert to buddhismQuy y cửa Phật
mahayana buddhismPhật giáo Bắc tông
teachings of buddhismGiáo lý nhà Phật
theravada buddhismPhật giáo Nam tông

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo
  • .Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
  • .Anh ấy quan tâm đến Phật giáo.

AI