Nghĩa chính
- the anion BrO₃⁻¹, derived from bromic acid; any salt containing this anionchưa dịchdanh từ
- Xử lý bằng axit bromic hoặc bromatđộng từTo treat with bromic acid or a bromate
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| potassium bromatedanh từ | danh từ | Bromat của kali: KBrO₃. Nó có dạng tinh thể hoặc bột màu trắng và là chất oxy hóa mạnh |
| cesium bromate | Chưa có nghĩa | |
| lithium bromate | Chưa có nghĩa | |
| silver bromate | Chưa có nghĩa | |
| sodium bromate | Chưa có nghĩa | |
| copper bromate hexahydrate | Chưa có nghĩa | |
| caesium bromate | Chưa có nghĩa | |
| mercury bromate | Chưa có nghĩa |