Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người nướng thức ăndanh từA person who broils, someone who cooks by broiling.
- Lò nướng trên, vỉ nướngdanh từA device used to broil food; part of an oven or a small stove; known as a grill in British English.
- Gà thịt, gà nuôi lấy thịtdanh từA chicken raised for meat.
- Gà tơ lấy thịtdanh từSpecifically, a young chicken 6 to 10 weeks old, as contrasted with a roaster.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broilerDạng gốc (base form)
- broilersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turbo broilerdanh từ | danh từ | Lò nướng đối lưu để bàn |
| broiler chickendanh từ | danh từ | Con gà được nuôi trong lò thịt, đặc biệt để lấy thịt |
| conveyor-broilerdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của conveyor-broiler oven: một loại lò nướng băng tải và lò nướng thịt, trong đó một băng chuyền đưa nguyên liệu qua phần gà thịt của lò nướng |
| broiler house | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ gây sự
- Kẻ gây sự, kẻ sinh sựOne who engages in or promotes noisy quarrels, or broils.
Xuất hiện ở từ khác
- layertrái nghĩagà thịt nuôi để lấy thịt.
Họ từ (word family)
cùng gốc broilerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1960' . , , , .Vào thập niên 1960, việc loại thải gà mái và gà trống chiếm phần lớn lượng xuất khẩu gia cầm sống. Những năm gần đây, xuất khẩu gà đẻ già, vịt và ngỗng sống có xu hướng giảm trong khi thương mại quốc tế về gà thịt và gà tây sống lại tăng mạnh.
- , […] ?Hắn ta làm gì ngoài việc hóa thành kẻ gây sự, […] tung ra những lời bôi nhọ mới chống lại giáo hội?
- .Bạn quên bật lò nướng trên rồi.